Trâu tiếng Trung là gì?
"trâu" trong tiếng Trung là 水 (danh từ), 牛 (danh từ).
水 Danh từ
Hán Việt: THỦY giọng máy của trình duyệt
牛 Danh từ
Hán Việt: NGƯU giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Trâu tiếng Trung là gì?
"trâu" trong tiếng Trung là 水 (danh từ), 牛 (danh từ).