TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tròn trịa hoàn hảo tiếng Trung là gì?

"tròn trịa hoàn hảo" trong tiếng Trung là 浑圆 (tính từ).

浑圆 Tính từ

húnyuánHán Việt: HỒN VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tròn trịa hoàn hảo

Xem đầy đủ từ "浑圆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tròn trịa hoàn hảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tròn trịa hoàn hảo tiếng Trung là gì?

"tròn trịa hoàn hảo" trong tiếng Trung là 浑圆 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.