Trông coi tiếng Trung là gì?
"trông coi" trong tiếng Trung là 看管 (động từ), 坐镇 (động từ).
看管 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trông coi
坐镇 Động từ
Hán Việt: TỌA TRẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trông coi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trông coi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trông coi tiếng Trung là gì?
"trông coi" trong tiếng Trung là 看管 (động từ), 坐镇 (động từ).