TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看管

kānguǎn giọng máy của trình duyệt

看管 nghĩa là trông coi.

Nghĩa của 看管

kānguǎn

Động từ
  1. Trông coi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看管

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

看管 nghĩa là gì?

看管 (kānguǎn) nghĩa là trông coi.

看管 đọc thế nào?

看管 đọc là kānguǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.