Trăng tròn tiếng Trung là gì?
"trăng tròn" trong tiếng Trung là 望 (động từ), 满月 (động từ).
望 Động từ
Hán Việt: VỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trăng tròn
满月 Động từ
Hán Việt: MÃN NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trăng tròn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trăng tròn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trăng tròn tiếng Trung là gì?
"trăng tròn" trong tiếng Trung là 望 (động từ), 满月 (động từ).