Trước công chúng tiếng Trung là gì?
"trước công chúng" trong tiếng Trung là 当众 (phó từ).
当众 Phó từ
Hán Việt: ĐƯƠNG CHÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước công chúng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước công chúng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trước công chúng tiếng Trung là gì?
"trước công chúng" trong tiếng Trung là 当众 (phó từ).