Trường trung học nghề tiếng Trung là gì?
"trường trung học nghề" trong tiếng Trung là 中专 (danh từ), 职高 (danh từ).
中专 Danh từ
Hán Việt: TRUNG CHUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường trung học nghề
职高 Danh từ
Hán Việt: CHỨC CAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường trung học nghề (viết tắt của 职业高中 (zhíyègāozhōng))
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trường trung học nghề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 技校jìxiàoDanh từ · Trường trung học nghề (viết tắt của 技工学校 (jìgōngxuéxiào) hoặc viết tắt của 技术学校 (jìshùxuéxiào))
- 技术学校jìshùxuéxiàoDanh từ · Trường trung học nghề
- 职业中学zhíyèzhōngxuéTrường trung học nghề
- 职业高中zhíyègāozhōngDanh từ · Trường trung học nghề (viết tắt thành 职高 (zhígāo))
- 技工学校jìgōngxuéxiàoTrường trung học nghề
- 高职gāozhíDanh từ · Trường trung học nghề
Câu hỏi thường gặp
Trường trung học nghề tiếng Trung là gì?
"trường trung học nghề" trong tiếng Trung là 中专 (danh từ), 职高 (danh từ).