Trạm làm việc tiếng Trung là gì?
"trạm làm việc" trong tiếng Trung là 工作站 (danh từ).
工作站 Danh từ
Hán Việt: CÔNG TÁC TRẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạm làm việc (máy tính)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trạm làm việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trạm làm việc tiếng Trung là gì?
"trạm làm việc" trong tiếng Trung là 工作站 (danh từ).