Trần tục tiếng Trung là gì?
"trần tục" trong tiếng Trung là 世俗 (danh từ).
世俗 Danh từ
Hán Việt: THẾ TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trần tục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trần tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trần tục tiếng Trung là gì?
"trần tục" trong tiếng Trung là 世俗 (danh từ).