TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trằn trọc tiếng Trung là gì?

"trằn trọc" trong tiếng Trung là 折腾 (động từ), 翻来覆去 (cụm từ).

折腾 Động từ

zhētengHán Việt: CHIẾT ĐẰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trằn trọc

Xem đầy đủ từ "折腾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

翻来覆去 Cụm từ

fānláifùqùHán Việt: PHIÊN LAI PHÚC KHỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trằn trọc (khó ngủ)

Xem đầy đủ từ "翻来覆去": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Trằn trọc tiếng Trung là gì?

"trằn trọc" trong tiếng Trung là 折腾 (động từ), 翻来覆去 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.