Trở nên xa cách tiếng Trung là gì?
"trở nên xa cách" trong tiếng Trung là 疏远 (tính từ).
疏远 Tính từ
Hán Việt: SƠ VIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở nên xa cách
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trở nên xa cách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trở nên xa cách tiếng Trung là gì?
"trở nên xa cách" trong tiếng Trung là 疏远 (tính từ).