Trữ lượng tiếng Trung là gì?
"trữ lượng" trong tiếng Trung là 蕴藏量.
蕴藏量
Hán Việt: UẨN TÀNG LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trữ lượng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trữ lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trữ lượng tiếng Trung là gì?
"trữ lượng" trong tiếng Trung là 蕴藏量.