Trực giác tiếng Trung là gì?
"trực giác" trong tiếng Trung là 直觉 (danh từ).
直觉 Danh từ
Hán Việt: TRỰC GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trực giác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trực giác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trực giác tiếng Trung là gì?
"trực giác" trong tiếng Trung là 直觉 (danh từ).