Trang nhã tiếng Trung là gì?
"trang nhã" trong tiếng Trung là 精致 (tính từ), 典雅 (tính từ).
精致 Tính từ
Hán Việt: TINH TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã
典雅 Tính từ
Hán Việt: ĐIỂN NHÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang nhã; thanh lịch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trang nhã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trang nhã tiếng Trung là gì?
"trang nhã" trong tiếng Trung là 精致 (tính từ), 典雅 (tính từ).