TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Triển vọng tương lai tiếng Trung là gì?

"triển vọng tương lai" trong tiếng Trung là 出息 (danh từ), 前程 (danh từ).

出息 Danh từ

chūxiHán Việt: XUẤT TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triển vọng tương lai

Xem đầy đủ từ "出息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前程 Danh từ

qiánchéngHán Việt: TIỀN TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triển vọng tương lai (sự nghiệp, v.v.)

Xem đầy đủ từ "前程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Triển vọng tương lai tiếng Trung là gì?

"triển vọng tương lai" trong tiếng Trung là 出息 (danh từ), 前程 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.