出息
giọng máy của trình duyệt
出息 nghĩa là triển vọng tương lai, lợi nhuận.
Nghĩa của 出息
chūxi
XUẤT TỨCDanh từ, Tính từ, Động từ- Triển vọng tương lai
- Lợi nhuận
- Trưởng thành
- Lớn lên
chūxī
XUẤT TỨCDanh từ, Động từ- Sinh lãi, có lãi,...
- Thở ra (Phật giáo)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出息
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
出息 nghĩa là gì?
出息 (chūxi, chūxī) nghĩa là triển vọng tương lai, lợi nhuận.
出息 đọc thế nào?
出息 đọc là chūxi (pinyin).
Âm Hán Việt của 出息 là gì?
Âm Hán Việt của 出息 là "xuất tức".