Tuân phục tiếng Trung là gì?
"tuân phục" trong tiếng Trung là 就范 (động từ).
就范 Động từ
Hán Việt: TỰU PHẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuân phục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuân phục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuân phục tiếng Trung là gì?
"tuân phục" trong tiếng Trung là 就范 (động từ).