Tuyến tiếng Trung là gì?
"tuyến" trong tiếng Trung là 腺 (danh từ), 腺体 (danh từ).
腺 Danh từ
Hán Việt: TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyến
腺体 Danh từ
Hán Việt: TUYẾN THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuyến tiếng Trung là gì?
"tuyến" trong tiếng Trung là 腺 (danh từ), 腺体 (danh từ).