路
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰𧾷各 Mọi âm Hán Việt của chữ: lộ, lạc Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
路 nghĩa là Đường (LT:条 (tiáo)).
Nghĩa của 路
lù
LỘ- Đường (LT:条 (tiáo))
- Hành trình
- Tuyến
- Đường (xe buýt,...)
- Loại; kiểu
Lù
LỘtên riêng- họ Họ Lù
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 路
Đồng nghĩa
Từ ghép có 路
Thành ngữ có 路
- 必经之路 — Con đường phải đi; cách duy nhất
- 走投无路 — Rơi vào ngõ cụt
- 死路一条 — Ngõ cụt
- 狭路相逢 — Gặp mặt trên con đường hẹp
- 半路出家 — Xuất gia khi đã trưởng thành
- 穷途末路 — Đường cùng, cuối đường (thành ngữ); bế tắc
- 路人皆知 — Ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng
- 峰回路转 — Đường núi quanh co uốn lượn
- 轻车熟路 — Lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc
- 一路顺风 — Chúc lên đường bình an
- 冤家路窄 — Kẻ thù thì đường hẹp
- 广开言路 — Khuyến khích phát biểu ý kiến tự do
- 进退无路 — Không có lựa chọn nào khác
- 来路不明 — Nguồn gốc không xác định
- 投石问路 — Ném đá để xem phía trước có gì
- 路不拾遗 — Không ai nhặt của rơi trên đường
- 筚路蓝缕 — Gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp
- 不归路 — Con đường diệt vong; hành động không thể quay đầu
- 无路可逃 — Không có lối thoát
- 穷家富路 — Ở nhà thì tiết kiệm, nhưng khi đi ra ngoài thì chuẩn bị chi tiêu
Câu ví dụ với 路
- 我该走这条路,还是那条路? Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?Tatoeba #4722626
- 去海滩走哪条路? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #745809
- 你挡住了我的路。 Nǐ dǎngzhù le wǒ de lù.Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836436
- 您应该乘5路车。 Ông hãy lên xe buýt số 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746042
- 人群把伤者团团围住,但医生来到现场时都让了路给他。 Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340159
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
路 nghĩa là gì?
路 (lù, lù) nghĩa là Đường (LT:条 (tiáo)).
路 đọc thế nào?
路 đọc là lù (pinyin).
Âm Hán Việt của 路 là gì?
Âm Hán Việt của 路 là "lộ".