TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

路

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰𧾷各 Mọi âm Hán Việt của chữ: lộ, lạc Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

路 nghĩa là Đường (LT:条 (tiáo)).

Nghĩa của 路

lù

LỘ
  1. Đường (LT:条 (tiáo))
  2. Hành trình
  3. Tuyến
  4. Đường (xe buýt,...)
  5. Loại; kiểu

Lù

LỘtên riêng
  1. họ Họ Lù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 路

Đồng nghĩa

Từ ghép có 路

Thành ngữ có 路

Câu ví dụ với 路

  • 我该走这条路,还是那条路? Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?Tatoeba #4722626
  • 去海滩走哪条路? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #745809
  • 你挡住了我的路。 Nǐ dǎngzhù le wǒ de lù.Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836436
  • 您应该乘5路车。 Ông hãy lên xe buýt số 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746042
  • 人群把伤者团团围住,但医生来到现场时都让了路给他。 Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340159

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

路 nghĩa là gì?

路 (lù, lù) nghĩa là Đường (LT:条 (tiáo)).

路 đọc thế nào?

路 đọc là lù (pinyin).

Âm Hán Việt của 路 là gì?

Âm Hán Việt của 路 là "lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.