Tuyết tiếng Trung là gì?
"tuyết" trong tiếng Trung là 雪 (danh từ), 积雪 (danh từ).
雪 Danh từ
Hán Việt: TUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyết
- 雪化了。 Tuyết tan rồi.
- 雪从周一下到周五。 Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6
积雪 Danh từ
Hán Việt: TÍCH TUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuyết tiếng Trung là gì?
"tuyết" trong tiếng Trung là 雪 (danh từ), 积雪 (danh từ).