TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tuyết tiếng Trung là gì?

"tuyết" trong tiếng Trung là 雪 (danh từ), 积雪 (danh từ).

雪 Danh từ

xuěHán Việt: TUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyết

  • 雪化了。 Tuyết tan rồi.
  • 雪从周一下到周五。 Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6

Xem đầy đủ từ "雪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

积雪 Danh từ

jīxuěHán Việt: TÍCH TUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyết

Xem đầy đủ từ "积雪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tuyết tiếng Trung là gì?

"tuyết" trong tiếng Trung là 雪 (danh từ), 积雪 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.