TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vòng tay tiếng Trung là gì?

"vòng tay" trong tiếng Trung là 怀, 怀里 (danh từ), 手镯 (danh từ).

怀

huáiHán Việt: HOÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng tay

Xem đầy đủ từ "怀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

怀里 Danh từ

huáilǐHán Việt: HOÀI LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng tay

Xem đầy đủ từ "怀里": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

手镯 Danh từ

shǒuzhuóHán Việt: THỦ TRẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng tay

Xem đầy đủ từ "手镯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vòng tay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vòng tay tiếng Trung là gì?

"vòng tay" trong tiếng Trung là 怀, 怀里 (danh từ), 手镯 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.