TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vô điều kiện tiếng Trung là gì?

"vô điều kiện" trong tiếng Trung là 绝对 (tính từ), 无条件 (động từ).

绝对 Tính từ

juéduìHán Việt: TUYỆT ĐỐI giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tuyệt đối; vô điều kiện

Xem đầy đủ từ "绝对": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

无条件 Động từ

wútiáojiànHán Việt: VÔ ĐIỀU KIỆN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Vô điều kiện

Xem đầy đủ từ "无条件": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Vô điều kiện tiếng Trung là gì?

"vô điều kiện" trong tiếng Trung là 绝对 (tính từ), 无条件 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).