TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vô gia cư tiếng Trung là gì?

"vô gia cư" trong tiếng Trung là 无家可归 (cụm từ).

无家可归 Cụm từ

wújiākěguīHán Việt: VÔ GIA KHẢ QUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô gia cư

Xem đầy đủ từ "无家可归": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô gia cư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vô gia cư tiếng Trung là gì?

"vô gia cư" trong tiếng Trung là 无家可归 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.