Vươn lên dẫn đầu tiếng Trung là gì?
"vươn lên dẫn đầu" trong tiếng Trung là 跃居 (động từ).
跃居 Động từ
Hán Việt: DƯỢC CƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vươn lên dẫn đầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vươn lên dẫn đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vươn lên dẫn đầu tiếng Trung là gì?
"vươn lên dẫn đầu" trong tiếng Trung là 跃居 (động từ).