Vấn đề sống còn tiếng Trung là gì?
"vấn đề sống còn" trong tiếng Trung là 生死存亡 (cụm từ).
生死存亡 Cụm từ
Hán Việt: SINH TỬ TỒN VONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vấn đề sống còn
Xem đầy đủ từ "生死存亡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vấn đề sống còn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vấn đề sống còn tiếng Trung là gì?
"vấn đề sống còn" trong tiếng Trung là 生死存亡 (cụm từ).