Vết sẹo tiếng Trung là gì?
"vết sẹo" trong tiếng Trung là 疤 (danh từ), 伤痕 (danh từ), 痕 (danh từ).
疤 Danh từ
Hán Việt: BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết sẹo
伤痕 Danh từ
Hán Việt: THƯƠNG NGẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết sẹo
痕 Danh từ
Hán Việt: NGẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết sẹo
伤疤 Danh từ
Hán Việt: THƯƠNG BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết sẹo
疤痕 Danh từ
Hán Việt: BA NGẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết sẹo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vết sẹo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vết sẹo tiếng Trung là gì?
"vết sẹo" trong tiếng Trung là 疤 (danh từ), 伤痕 (danh từ), 痕 (danh từ).