TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痕

hén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẤN
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿸疒艮 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngấn, ngân Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

痕 nghĩa là vết sẹo, dấu vết.

Nghĩa của 痕

hén

NGẤN
  1. Vết sẹo
  2. Dấu vết
  3. Sẹo
  4. Dấu, vết
  5. Ngứa
    • 𢯎痕gãi ngứa

Từ ghép có 痕

Câu hỏi thường gặp

痕 nghĩa là gì?

痕 (hén) nghĩa là vết sẹo, dấu vết.

痕 đọc thế nào?

痕 đọc là hén (pinyin).

Âm Hán Việt của 痕 là gì?

Âm Hán Việt của 痕 là "ngấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.