Vị thành niên tiếng Trung là gì?
"vị thành niên" trong tiếng Trung là 未成年人 (danh từ).
未成年人 Danh từ
Hán Việt: VỊ THÀNH NIÊN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
Xem đầy đủ từ "未成年人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vị thành niên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vị thành niên tiếng Trung là gì?
"vị thành niên" trong tiếng Trung là 未成年人 (danh từ).