TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Với tư cách là tiếng Trung là gì?

"với tư cách là" trong tiếng Trung là 作为 (danh từ), 身为 (giới từ).

作为 Danh từ

zuòwéiHán Việt: TÁC VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Với tư cách là

Xem đầy đủ từ "作为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

身为 Giới từ

shēnwéiHán Việt: THÂN VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Với tư cách là

Xem đầy đủ từ "身为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Với tư cách là tiếng Trung là gì?

"với tư cách là" trong tiếng Trung là 作为 (danh từ), 身为 (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.