Vụ kiện tiếng Trung là gì?
"vụ kiện" trong tiếng Trung là 诉讼 (động từ), 官司 (danh từ), 讼案 (danh từ).
诉讼 Động từ
Hán Việt: TỐ TỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ kiện
官司 Danh từ
Hán Việt: QUAN TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ kiện
讼案 Danh từ
Hán Việt: TỤNG ÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ kiện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vụ kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vụ kiện tiếng Trung là gì?
"vụ kiện" trong tiếng Trung là 诉讼 (động từ), 官司 (danh từ), 讼案 (danh từ).