Vừa nãy tiếng Trung là gì?
"vừa nãy" trong tiếng Trung là 刚才 (phó từ), 方才 (phó từ).
刚才 Phó từ
Hán Việt: CƯƠNG TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vừa nãy
- 刚才是和你闹着玩儿的,你别当真。 Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.
方才 Phó từ
Hán Việt: PHƯƠNG TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vừa nãy
Câu hỏi thường gặp
Vừa nãy tiếng Trung là gì?
"vừa nãy" trong tiếng Trung là 刚才 (phó từ), 方才 (phó từ).