TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方才

fāngcái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG TÀI

方才 nghĩa là vừa nãy, lúc đó.

Nghĩa của 方才

fāngcái

PHƯƠNG TÀIPhó từ, Liên từ
  1. Vừa nãy
  2. Lúc đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方才

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

方才 nghĩa là gì?

方才 (fāngcái) nghĩa là vừa nãy, lúc đó.

方才 đọc thế nào?

方才 đọc là fāngcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 方才 là gì?

Âm Hán Việt của 方才 là "phương tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.