Ven biển tiếng Trung là gì?
"ven biển" trong tiếng Trung là 海边 (danh từ), 滨海 (danh từ).
海边 Danh từ
Hán Việt: HẢI BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bờ biển; ven biển
滨海 Danh từ
Hán Việt: TÂN HẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ven biển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ven biển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ven biển tiếng Trung là gì?
"ven biển" trong tiếng Trung là 海边 (danh từ), 滨海 (danh từ).