TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Viễn thông tiếng Trung là gì?

"viễn thông" trong tiếng Trung là 电信 (danh từ), 电讯 (danh từ).

电信 Danh từ

diànxìnHán Việt: ĐIỆN TÍN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viễn thông

Xem đầy đủ từ "电信": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

电讯 Danh từ

diànxùnHán Việt: ĐIỆN TẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viễn thông

Xem đầy đủ từ "电讯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Viễn thông tiếng Trung là gì?

"viễn thông" trong tiếng Trung là 电信 (danh từ), 电讯 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.