Việc đời tiếng Trung là gì?
"việc đời" trong tiếng Trung là 世事 (danh từ).
世事 Danh từ
Hán Việt: THẾ SỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc đời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "việc đời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Việc đời tiếng Trung là gì?
"việc đời" trong tiếng Trung là 世事 (danh từ).