TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vi phân tiếng Trung là gì?

"vi phân" trong tiếng Trung là 微分 (danh từ), 无穷小.

微分 Danh từ

wēifēnHán Việt: VI PHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vi phân (của một hàm số)

Xem đầy đủ từ "微分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

无穷小

wúqióngxiǎoHán Việt: VÔ CÙNG TIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vi phân (trong toán học)

Xem đầy đủ từ "无穷小": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vi phân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vi phân tiếng Trung là gì?

"vi phân" trong tiếng Trung là 微分 (danh từ), 无穷小.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.