Vinh dự tiếng Trung là gì?
"vinh dự" trong tiếng Trung là 荣誉 (danh từ), 荣幸 (động từ), 荣耀 (danh từ).
荣誉 Danh từ
Hán Việt: VINH DỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vinh dự
荣幸 Động từ
Hán Việt: VINH HẠNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vinh dự (có đặc ân ...)
荣耀 Danh từ
Hán Việt: VINH DIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vinh dự; vinh quang
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vinh dự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vinh dự tiếng Trung là gì?
"vinh dự" trong tiếng Trung là 荣誉 (danh từ), 荣幸 (động từ), 荣耀 (danh từ).