Xây lại tiếng Trung là gì?
"xây lại" trong tiếng Trung là 改建 (động từ), 翻修 (động từ).
改建 Động từ
Hán Việt: CẢI KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây lại
翻修 Động từ
Hán Việt: PHIÊN TU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây lại (nhà hoặc đường)
Câu hỏi thường gặp
Xây lại tiếng Trung là gì?
"xây lại" trong tiếng Trung là 改建 (động từ), 翻修 (động từ).