Xảy đến tiếng Trung là gì?
"xảy đến" trong tiếng Trung là 发生 (động từ), 临到 (động từ).
发生 Động từ
Hán Việt: PHÁT SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
临到 Động từ
Hán Việt: LÂM ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảy đến
Câu hỏi thường gặp
Xảy đến tiếng Trung là gì?
"xảy đến" trong tiếng Trung là 发生 (động từ), 临到 (động từ).