Xuất đầu lộ diện tiếng Trung là gì?
"xuất đầu lộ diện" trong tiếng Trung là 露面 (động từ).
露面 Động từ
Hán Việt: LỘ DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất đầu lộ diện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xuất đầu lộ diện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xuất đầu lộ diện tiếng Trung là gì?
"xuất đầu lộ diện" trong tiếng Trung là 露面 (động từ).