Xuất gia tiếng Trung là gì?
"xuất gia" trong tiếng Trung là 出家 (động từ).
出家 Động từ
Hán Việt: XUẤT GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất gia; trở thành nhà sư hoặc ni cô
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xuất gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xuất gia tiếng Trung là gì?
"xuất gia" trong tiếng Trung là 出家 (động từ).