TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xuống đến tiếng Trung là gì?

"xuống đến" trong tiếng Trung là 以至 (liên từ), 以至于 (liên từ).

以至 Liên từ

yǐzhìHán Việt: DĨ CHÍ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Xuống đến

Xem đầy đủ từ "以至": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

以至于 Liên từ

yǐzhìyúHán Việt: DĨ CHÍ VU giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Xuống đến

Xem đầy đủ từ "以至于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Xuống đến tiếng Trung là gì?

"xuống đến" trong tiếng Trung là 以至 (liên từ), 以至于 (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.