TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一方面

yīfāngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT PHƯƠNG DIỆN

一方面 nghĩa là một mặt.

Nghĩa của 一方面

yīfāngmiàn

NHẤT PHƯƠNG DIỆNLiên từ, Danh từ
  1. Một mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一方面

Đồng nghĩa

Từ ghép có 一方面

Câu hỏi thường gặp

一方面 nghĩa là gì?

一方面 (yīfāngmiàn) nghĩa là một mặt.

一方面 đọc thế nào?

一方面 đọc là yīfāngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一方面 là gì?

Âm Hán Việt của 一方面 là "nhất phương diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.