TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一点儿

yīdiǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一點兒

Âm Hán Việt NHẤT ĐIỂM NHI

一点儿 nghĩa là một chút, một ít.

Nghĩa của 一点儿

yīdiǎnr

NHẤT ĐIỂM NHITính từphồn thể 一點兒
  1. Một chút
  2. Một ít
  3. Một chấm
  4. Một điểm
  5. Biến thể er hoá của 一点 (yīdiǎn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一点儿

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 一点儿

  • 请说大声一点儿。 Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #824564

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一点儿 nghĩa là gì?

一点儿 (yīdiǎnr) nghĩa là một chút, một ít.

一点儿 đọc thế nào?

一点儿 đọc là yīdiǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 一点儿 là gì?

Âm Hán Việt của 一点儿 là "nhất điểm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.