TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

递交

dìjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遞交

Âm Hán Việt ĐỆ GIAO

递交 nghĩa là trình bày, đưa.

Nghĩa của 递交

dìjiāo

ĐỆ GIAOĐộng từphồn thể 遞交
  1. Trình bày
  2. Đưa
  3. Nộp
  4. Dâng lên
  5. Đặt trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 递交

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

递交 nghĩa là gì?

递交 (dìjiāo) nghĩa là trình bày, đưa.

递交 đọc thế nào?

递交 đọc là dìjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 递交 là gì?

Âm Hán Việt của 递交 là "đệ giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.