TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上口

shàngkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG KHẨU

上口 nghĩa là Có thể đọc thành tiếng một cách lưu loát.

Nghĩa của 上口

shàngkǒu

THƯỢNG KHẨUTính từ, Danh từ, Động từ
  1. Có thể đọc thành tiếng một cách lưu loát
  2. Phù hợp (đủ dễ) để đọc thành tiếng

Từ ghép có 上口

Câu hỏi thường gặp

上口 nghĩa là gì?

上口 (shàngkǒu) nghĩa là Có thể đọc thành tiếng một cách lưu loát.

上口 đọc thế nào?

上口 đọc là shàngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 上口 là gì?

Âm Hán Việt của 上口 là "thượng khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.