TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上演

shàngyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG DIỄN

上演 nghĩa là chiếu, diễn.

Nghĩa của 上演

shàngyǎn

THƯỢNG DIỄNĐộng từ
  1. Chiếu (phim)
  2. Diễn (vở kịch)
  3. Một buổi chiếu
  4. Một buổi diễn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上演

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上演 nghĩa là gì?

上演 (shàngyǎn) nghĩa là chiếu, diễn.

上演 đọc thế nào?

上演 đọc là shàngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 上演 là gì?

Âm Hán Việt của 上演 là "thượng diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.