上演
giọng máy của trình duyệt
上演 nghĩa là chiếu, diễn.
Nghĩa của 上演
shàngyǎn
THƯỢNG DIỄNĐộng từ- Chiếu (phim)
- Diễn (vở kịch)
- Một buổi chiếu
- Một buổi diễn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上演
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
上演 nghĩa là gì?
上演 (shàngyǎn) nghĩa là chiếu, diễn.
上演 đọc thế nào?
上演 đọc là shàngyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 上演 là gì?
Âm Hán Việt của 上演 là "thượng diễn".