TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演奏

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǎnzòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỄN TẤU

演奏 nghĩa là biểu diễn nhạc cụ.

Nghĩa của 演奏

yǎnzòu

DIỄN TẤUĐộng từ
  1. Biểu diễn nhạc cụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 演奏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 演奏

Câu hỏi thường gặp

演奏 nghĩa là gì?

演奏 (yǎnzòu) nghĩa là biểu diễn nhạc cụ.

演奏 đọc thế nào?

演奏 đọc là yǎnzòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 演奏 là gì?

Âm Hán Việt của 演奏 là "diễn tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.