TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下线

xiàxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下線

Âm Hán Việt HẠ TUYẾN

下线 nghĩa là rời mạng.

Nghĩa của 下线

xiàxiàn

HẠ TUYẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 下線
  1. Rời mạng
  2. sản phẩm Rời dây chuyền sản xuất
  3. Tuyến dưới (người cấp dưới trong mô hình kim tự tháp)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下线

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下线 nghĩa là gì?

下线 (xiàxiàn) nghĩa là rời mạng.

下线 đọc thế nào?

下线 đọc là xiàxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 下线 là gì?

Âm Hán Việt của 下线 là "hạ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.