TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不一定

bùyīdìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT NHẤT ĐỊNH

不一定 nghĩa là không nhất thiết, có thể.

Nghĩa của 不一定

bùyīdìng

BẤT NHẤT ĐỊNH
  1. Không nhất thiết
  2. Có thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不一定

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

不一定 nghĩa là gì?

不一定 (bùyīdìng) nghĩa là không nhất thiết, có thể.

不一定 đọc thế nào?

不一定 đọc là bùyīdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不一定 là gì?

Âm Hán Việt của 不一定 là "bất nhất định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.